tin nhạn

  1. Từ dùng trong văn học chỉ tin tức từ xa lại ().

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tin nhạn"

Proverbs and Idioms

tin nhạn
Một người lữ khách đang đọc tin nhạn bên bên lửa trại.